茧
kiển
Hán Việt: kiển
Tổng quan
(dạng kết hợp) kén (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼[jian3]) biến thể của 繭 茧[jian3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | kiển |
| Quảng Đông | gaan2 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kenx |
| Baxter-Sagart | kˤ[e][n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤ[e][n]ʔ |
| Phản thiết | 吉典切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [繭].
- Thiều Chửu Cái kén tằm, tức là cái tổ của con tằm nó tụ nhả tơ ra để che mình nó. Những mạng của các loài sâu bọ để bảo hộ mình nó cũng gọi là {kiển}. Phồng da chân. Như {trùng kiển} [重繭] phồng mọng lên.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茧 许多昆虫幼虫在化蛹前包围身体大部分的由丝组成的外皮,在其中化蛹。家蚕的茧是商业蚕丝的来源 生自蚕茧。--《后汉书·列女传》 又如蚕茧;茧儿(喻指秘事;名堂;见不得人的事);茧素(白色的生绢);茧纸(用蚕茧制作的纸) 指茧丝 絮丝棉的衣服 通趼”。手掌或脚掌等部因摩擦而生成的硬皮 茧 形状如茧的 茧(纎)jiǎn ⒈某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝或分泌某种物质做成的壳。家蚕、柞蚕和蓖麻蚕等的茧是缫丝的原料蚕~。家蚕~子。卖蚕~儿。 ⒉手、脚上因劳动、走路等摩擦而生的硬皮脚底有老~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) cocoon|(bound form) callus (variant of 趼[jian3])
- CC-CEDICT variant of 繭|茧[jian3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:絸【廣韻】古典切【集韻】【韻會】【正韻】吉典切,𠀤音趼。【說文】蠶衣也。【禮·祭義】世婦卒蠶,奉繭以示于君,遂獻繭于夫人。 又【釋名】煑繭曰幕。貧者著衣,可以幕絡絮也。或謂之牽離,煑熟爛,牽引使離散如綿然也。【禮·玉藻】纊爲繭,縕爲袍。 又繭繭,聲氣微也。【禮·玉藻】言容繭繭。【疏】猶綿綿,聲氣微細繭繭然。 又【戰國策】足重繭而不休息。【註】足傷皮皺,如蠶繭也。【類篇】或作𦇂。俗作蠒,非是。 考證:〔【釋名】繭曰幕也。〕 謹照太平御覽引釋名原文改爲煑繭曰幕,或謂牽離。謹照釋名原文謂下增之字。
Thuyết Văn
蠶衣也。 从糸。从虫。从芇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衣者、依也。蠶所依曰蠶衣。蠶不自其衣。而以其衣衣天下。此聖人之所取法也。 芇聲。各本作黹省。黹不得爲繭。會意。韵會㒼省聲。㒼上从二十幷。亦非也。五經文字曰。从虫、从芇。芇音綿。許書部有芇。字相當也。讀若宀。張參所據本是矣。今據正。虫者蠶也。芇者、僅足蔽其身也。工殄反。十四部。
【繭】 (kiển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) + 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) + 芇 (nao ⟨gì|nu|mang|nào⟩) Nghĩa: tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 絸 · 蠒 · 𥭥 · 𦇂 · 𧀇 · 𨇿 · 𫊱 · 絸 · 茧 · 蠒 · 茧 · 繭