重茧

chóng jiǎntrọng kiển

Hán Việt: trọng kiển · Pinyin: chóng jiǎn

Tổng quan

書; áo len tơ dày.; vết chai (tay, chân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.厚绵衣。 2.亦作"重趼"﹑"重蠒"。手脚上的厚茧。多指跋涉辛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.手上或腳上所生的硬皮。《戰國策.宋策》:「墨子聞之,百舍重繭,往見公輸般。」 2.厚的綿衣。《左傳.襄公二十一年》:「重繭衣裘,鮮食而寢。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 繭 (kiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết chai dày
  • Cihui (văn học) quần áo lót dày bằng phế liệu tơ tằm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手上或腳上所生的硬皮。《戰國策.宋策》:「墨子聞之,百舍重繭,往見公輸般。」 2.厚的綿衣。《左傳.襄公二十一年》:「重繭衣裘,鮮食而寢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.厚绵衣。 2.亦作"重趼"﹑"重蠒"。手脚上的厚茧。多指跋涉辛苦。

Eng

  • Cihui thick callus/(literary) thick silkwaste padded clothes

Từ liên quan

Gần nghĩa

繭綢 · 茧子 · 茧绸 · 重临 · 重九 · 重于 · 重五 · 重价