作茧
tác kiển
Hán Việt: tác kiển · Pinyin: zuò jiǎn
Tổng quan
làm kén
1.蚕老结茧。 2.比喻出仕。 3.比喻妇女怀孕生育。
1.蠶吐絲結繭成蛹。唐.王建〈簇蠶辭〉:「蠶欲老,箔頭作繭絲皓皓。」宋.歐陽修〈鎮陽讀書〉詩:「有似蠶作繭,縮身思自藏。」 2.比喻出仕為官。《通俗編.禽魚》引《朝野僉載》:「王顯與文皇帝有舊,帝微時嘗戲曰:『顯抵老不得作繭。』及登極而顯謁,因奏曰:『臣今日得作繭耶?』帝笑曰:『未可知也。』召其三子,皆授五品官,顯獨不及。」 3.比喻婦女懷孕。《聊齋志異.卷七.小翠》:「昔在家時,阿翁謂妾抵死不作繭。今親老君孤,妾實不能產,恐誤君宗嗣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm quan
- Google Alex v6 nhả tơ
- Tần suất từ sự quay tròn, sự xoay tròn, (hàng không) sự vừa đâm xuống vừa quay tròn, (thể dục,thể thao) sự xoáy (bóng crickê), sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...), quay (tơ), chăng (tơ nhện), tiện (bằng máy), ((thường) + out) kể (một câu chuyện); biên soạn, làm quay tròn (con quay, người nào); làm lảo đảo, (từ lóng) đánh hỏng (thí sinh), xe chỉ, xe tơ, chăng tơ (nhện); kéo kén (tằm), câu cá bằng mồi quay, xoay tròn; lảo đảo, lướt đi nhẹ nhàng (đi xe đạp), kéo dài (bài diễn văn, cuộc thảo luận, cuộc đời...), (thể dục,thể thao) đánh xoáy bóng cho (đối thủ) không đỡ được…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蠶吐絲結繭成蛹。唐.王建〈簇蠶辭〉:「蠶欲老,箔頭作繭絲皓皓。」宋.歐陽修〈鎮陽讀書〉詩:「有似蠶作繭,縮身思自藏。」 2.比喻出仕為官。《通俗編.禽魚》引《朝野僉載》:「王顯與文皇帝有舊,帝微時嘗戲曰:『顯抵老不得作繭。』及登極而顯謁,因奏曰:『臣今日得作繭耶?』帝笑曰:『未可知也。』召其三子,皆授五品官,顯獨不及。」 3.比喻婦女懷孕。《聊齋志異.卷七.小翠》:「昔在家時,阿翁謂妾抵死不作繭。今親老君孤,妾實不能產,恐誤君宗嗣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.蚕老结茧。 2.比喻出仕。 3.比喻妇女怀孕生育。
- Kaggle Zh-Vi spin
Eng
- Cihui to make a cocoon
- Tần suất từ to make a cocoon