phục

Hán Việt: phục · Pinyin:

Tổng quan

phục phục linh (tên vị thuốc) [Eng: name of medicine]

茯苓 · 茯神 · 茯蕶 · 茯苓糖 · 茯苓多糖 · 茯苓聚糖 · 云茯苓 · 土茯苓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphục
Quảng Đôngfuk6
Mân Namho̍k
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbiuk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phục linh} [茯苓] một giống nấm sống nhờ ở gốc rễ cây thông, hình như quả bóng, da đen thịt trắng gọi là {bạch linh} [白苓], thứ đỏ gọi là {xích linh} [赤苓] dùng để làm thuốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茯苓」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茯苓 茯 fú 【茯苓】[茯灵]寄生在松树根上的一种菌类植物,现可人工培植。团块状,像番薯,外皮黑褐色,有皱纹,内部白色或粉红色,有红筋。包含松根的叫茯神。供药用,也可食 用。

Eng

  • CC-CEDICT used in 茯苓[fu2 ling2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】房六切,音伏。茯苓。【博物志】松柏脂入地千年化爲茯苓,茯苓化爲琥珀。今泰山出茯苓而無琥珀,益州永昌出琥珀而無茯苓。【本草】多年樵斫之松,根之氣味抑鬱未絕,精英未淪,其精氣盛者,發泄於外,結爲茯苓,故不抱根,離其本體,有零之義也。精氣不盛,止爲附結本根,旣不離本,故曰茯神。

Thuyết Văn

絥或从艸。

【茯】 (phục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 艸 (thảo (Nguyên là chữ {thảo})) Nghĩa: phục hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư