茯苓

fú língphục linh

Hán Việt: phục linh · Pinyin: fú líng

Tổng quan

nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)

新华 · Tân Hoa Đại lục

寄生在松树根上的真菌,形状像甘薯,外皮黑褐色,里面白色或粉红色。可入药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。多孔菌科孔菌屬。子實體成塊狀,形似甘藷,大如拳,皮黑而皺,肉白微赤,寄生於山林中枯死的松樹根上,可用人工繁殖。多分布於中國大陸北、中、南等地。採集後陰乾可入藥,具有解熱、安神等功效。也作「伏苓」、「伏靈」。

Cấu tạo: 茯 (phục) + 苓 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phục linh
  • Tần suất từ phục linh 茯苓 dt. loại nấm ký sinh trên thân cây tùng, màu đen, có vằn, có nếp nhăn, bên trong thịt có màu trắng hoặc hồng; hấp thu nhiều chất từ thân tùng nên được gọi là phục thần 茯神, là loại thuốc quý. Hổ phách phục linh dìn mới biết, dành còn để đỡ dân này. (Tùng 220.3).; nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)
  • Biên soạn 茯苓 fúlíng n. tuckahoe ([i]Poria cocos[/i])

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。多孔菌科孔菌屬。子實體成塊狀,形似甘藷,大如拳,皮黑而皺,肉白微赤,寄生於山林中枯死的松樹根上,可用人工繁殖。多分布於中國大陸北、中、南等地。採集後陰乾可入藥,具有解熱、安神等功效。也作「伏苓」、「伏靈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄生在松树根上的真菌,形状像甘薯,外皮黑褐色,里面白色或粉红色。可入药。

Eng

  • JMdict Poria cocos (species of basidiomycete used in Chinese medicine)
  • Cihui Wolfiporia extensa (a wood-decay fungus); fu ling; tuckahoe
  • Tần suất từ 茯苓 fúlíng n. tuckahoe ([i]Poria cocos[/i])

Đức

  • Handedict Goldkeule (S, Bot)

ja

  • JMdict 茯苓(ぶくりょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

苓雅 · 苓雅区 · 茯苓糖 · 茯苓多糖 · 茯苓聚糖 · 苓耳 · 苓茏 · 苓落