茴

huíhồiNôm hồi

Hán Việt: hồi · Pinyin: huí · Nôm: hồi

Tổng quan

Hồi hương [茴香] cây hồi hương hoa có tám cánh, mùi thơm lạ, hoặc dùng ép dầu để xoa, hoặc dùng làm thuốc, hoặc nấu đồ ăn

茴芹 · 茴香 · 茴香籽 · 茴香菜 · 茴香豆 · 茴香酒 · 土茴香 · 大茴香

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuí
Hán Việthồi
Âm Nômhồi
Quảng Đôngwui4
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc회
Chú âmㄏㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổghuai
Phản thiết戸恢切
Thanh mẫu匣
Vận灰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hồi hương [茴香] cây hồi hương hoa có tám cánh, mùi thơm lạ, hoặc dùng ép dầu để xoa, hoặc dùng làm thuốc, hoặc nấu đồ ăn

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hồi đại hồi [Eng: Pakistan]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bồng nga chỉ xác cùng là hồi hương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茴香」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茴 茴香 茴,茴香。--《玉篇》 蘹香,北人呼为茴香,声相近也。--《本草纲目》引苏颂《图经本草》 该种植物种子,常用作香料 茴香 茴香豆 茴香子 茴huí ⒈ ⒉ 香油,供医药或工业用。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) fennel

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】戸恢切,音回。【玉篇】茴香,草名。【嵆康·茴香賦】仰眺崇岡,俯察幽坂,乃見茴香生蒙、楚之間。【本草】馬蘄,一名野茴香。蒔蘿,一名小茴香。 又【韻會】藥草,防風葉也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư