荆轲

jīng kēkinh kha

Hán Việt: kinh kha · Pinyin: jīng kē

Tổng quan

Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.战国末著名刺客。齐人。徙卫,人称庆卿。至燕,人称荆卿。燕太子丹奉为上客,衔命入秦刺秦王嬴政,事败被杀,事见《史记.刺客列传》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。(?~西元前227),字公叔,戰國時衛人。好讀書擊劍。燕王喜二十八年,帶著夾有匕首的地圖和秦將樊於期的首級入秦,欲刺秦王,結果事敗被殺。

Cấu tạo: 荊 (kinh) + 軻 (kha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Kinh Kha
  • Biên soạn failed assassin of king of Qin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元前227),字公叔,戰國時衛人。好讀書擊劍。燕王喜二十八年,帶著夾有匕首的地圖和秦將樊於期的首級入秦,欲刺秦王,結果事敗被殺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国末著名刺客。齐人。徙卫,人称庆卿。至燕,人称荆卿。燕太子丹奉为上客,衔命入秦刺秦王嬴政,事败被杀,事见《史记.刺客列传》。

Eng

  • Cihui Jing Ke (-227 BC), celebrated in verse and fiction as would-be assassin of King Ying Zheng of Qin 秦嬴政 (later the First Emperor 秦始皇)

Đức

  • Handedict Jing Ke (Eig, Pers, - 227 v.Chr.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

荆山 · 荆州 · 荆条 · 荆棘 · 荆江 · 荆芥 · 荆針 · 荆门