荆針

kinh châm

Hán Việt: kinh châm

Tổng quan

Là cái trâm gài đầu bằng gai nhọn để cài chặt mái tóc người phụ nữ. Người con gái nhà sang trọng lấy cái gai nhọn thay trâm bạc gài tóc, được người đời khen ngợi là giản dị và đẹp hồn nhiên. Văn học d

Cấu tạo: 荆 (kinh) + 针 (châm)

Từ liên quan

Gần nghĩa

荆山 · 荆州 · 荆条 · 荆棘 · 荆江 · 荆芥 · 荆轲 · 荆门