giáp

Hán Việt: giáp

Tổng quan

quả đậu (thực vật)

荚果 · 圆荚 · 榆荚 · 皂荚 · 精荚 · 豆荚 · 有荚的 · 皂荚树

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiá
Hán Việtgiáp
Quảng Đônggaap3
Chú âmㄐㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổkep
Phản thiết吉協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [莢].
  • Thiều Chửu Quả của các loài đậu. Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là {giáp}. Như {tạo giáp} [皂莢] quả bồ kết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荚 (形声。从苃,夹声。本义荚果”的简称) 同本义。豆科植物的长角果或蓇葖,为单片或有两个以上果片(如蒴果) 荚,草实也。--《说文》 豆角谓之荚。--《广雅》 得时之菽,其荚二七,以为族。--《吕氏春秋·审时》 其植物宜荚物。--《周礼·大司徒》。注荠荚王棘之属。” 又如豆荚;皂荚;结荚;荚物(植物果实的一种名称。凡草木结实时,有狭长的果皮包裹着,至成熟时,皮自破裂而籽出者,统称荚物);荚钱(榆荚钱的简称,又名五分钱) 某些树木的翅果 榆荚还飞买笑钱。--李商隐《和人题真 荚(莢)jiá豆科植物的长扁形之果实,由一个皮壳构成,通常在成熟时裂开为两片豌豆…

Eng

  • CC-CEDICT pod (botany)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】古協切【韻會】吉協切,𠀤音夾。【說文】草實。【博雅】豆角謂之莢。【周禮·地官·大司徒】其植物宜莢物。【註】莢物,薺莢、王棘之屬。【疏】卽今人謂之皁莢是也。 又蓂莢,堯時瑞草。 又莢蒾。【本草】葉似木槿及楡、柞小樹。 又錢名。【前漢·食貨志】漢興,以爲秦錢重難用,更令民鑄莢錢。【註】如楡莢也。 又陵名。【水經注】李夫人塚,塚形三成,世謂之莢陵。 又姓。【通志·氏族略】莢氏。【風俗通】莢成僖子,晉大夫。【王僧孺·百家志】荀永之娶平陽莢氏。 考證:〔【周禮·地官·大司徒】其植物宜莢。〕 謹照原文莢字下增物字。

Thuyết Văn

艸實。 从艸。夾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮曰。墳衍植物宜莢物。按莢物兼艸木言。 古叶切八部。

【莢】(giáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 古叶切 → cổ + diệp Nghĩa: thảo (cỏ)實。 từ thảo (cỏ)。夾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 荚 · 荚 · 莢 · 荚 · 莢