荛
nhiêu
Hán Việt: nhiêu · Pinyin: yáo
Tổng quan
củi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ráo |
|---|---|
| Hán Việt | nhiêu |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Chú âm | ㄖㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njeu |
| Baxter-Sagart | ŋjew |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋjew |
| Phản thiết | 如招切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 蕘
- Thiều Chửu Củi rạc. Kẻ kiếm củi gọi là {nhiêu}. Cây nhiêu, vỏ dùng làm giấy. Ta quen đọc là chữ {nghiêu}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荛 (形声。从苃,尧声。本义柴草) 同本义 荛,薪也。--《说文》 询于刍荛。--《诗·板》 淫刍荛者。--《左传·昭公十三年》。疏供然火之草也。 卖其薪荛。--《管子·轻重甲》。注大曰薪,小曰荛。” 又如荛子(樵夫) 芜菁,菜名 樵夫,打柴的人 荛 打柴草 童区寄者,郴州荛牧儿也。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如荛牧(打草与放牧) 荛花 荛(蕘)ráo ⒈柴草。 ⒉砍柴草的人。 荛yáo 1.指荛花。落叶灌木。花黄色,核果黑色,茎皮纤维可造纸。花供药用,有润喉消肿之效。参阅《神农本草经》卷三﹑明李时珍《本草纲目.草六.荛花》。
Eng
- CC-CEDICT fuel|grass
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤如招切,音饒。【說文】草薪也。【左傳·昭十三年】淫芻蕘者。【疏】𠀤燃火之草也。 又蕘花,藥名。【本草註】蕘者,饒也,其花繁饒也。 又【集韻】尼交切,音鐃。菜名。【博雅】蘴蕘,蕪精也。【揚子·方言】陳楚之郊謂之蘴,魯齊之郊謂之蕘。 考證:〔【左傳·昭十三年】淫芻蕘者。【註】𠀤燃火之草也。〕 謹照原文註改疏。
Thuyết Văn
艸薪也。 从艸。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
艸字依詩釋文補。大雅。詢于芻蕘。毛曰。芻蕘、薪采者。按說文謂物。詩義謂人。 如昭切。二部。
【蕘】(nhiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: 如昭切 → như + chiêu Nghĩa: thảo (cỏ)薪 vậy。 từ thảo (cỏ)。堯 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 荛 · 荛 · 蕘 · 荛 · 蕘