tẫn

Hán Việt: tẫn

Tổng quan

Arthraxon ciliare trung thành

荩草 · 荩献 · 荩猷 · 荩筹 · 荩箧 · 荩臣 · 荩言 · 荩谋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìn
Hán Việttẫn
Quảng Đôngzeon2
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzsinh
Phản thiết徐刃切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 藎
  • Thiều Chửu Cỏ tẫn. Cành lá nó dùng để nhuộm vàng, nên lại gọi là {hoàng thảo} [黄草]. Tiến lên. Bầy tôi hiền gọi là {tẫn thần} [藎臣] ý nói tấm lòng trung nghĩa càng ngày càng tiến vậy. Củi cháy còn thừa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荩 荩草 箧) 烧剩的柴木。也泛指剩余的事物。通烬” 荩 通进”。进用◇引申为忠诚 王之荩臣,无念尔祖。--《诗·大雅·文王》 又如荩臣(忠臣);荩言(忠言);荩谋(竭忠尽善的谋略);荩猷(荩谋) 荩(藎)jìn ⒈荩草,一年生草本,茎细,花灰绿或带紫色。茎可编器物,茎与叶可做黄色染料,茎的纤维可用于造纸。 ⒉忠诚~臣。

Eng

  • CC-CEDICT Arthraxon ciliare|loyal

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤徐刃切,音燼。【本草】藎草,一名黃草,一名盭草,可染黃。 又【爾雅·釋詁】藎,進也。【詩·大雅】王之藎臣。【疏】藎,忠愛之篤,進進無巳也。 又【揚子·方言】藎,餘也。周鄭之閒曰藎。【註】遺餘。【馬融·長笛賦】藎滯抗絕。 又秦、晉之閒炊薪不盡曰藎。或作𧃤𦳒。又𧂰。 考證:〔【揚子·方言】藎,餘也。【註】遺餘,周鄭之閒曰藎。〕 謹照原文註遺餘三字,移於周鄭之閒曰藎下。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。盡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蘇恭、掌禹錫皆云。俗名菉蓐艸。爾雅所謂王芻。詩淇澳之菉也。按說文有藎。又別有菉。則許意藎非菉矣。 徐刃切。十二部。大雅以爲進字。

【藎】 (tẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 盡 (tận) Phiên thiết: Từ nhận thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦳒 · 𦾗 · 𧂰 · 𧃤 · 荩 · 荩 · 藎 · 荩 · 藎