荳
đậu
Hán Việt: đậu · Pinyin: dòu
Tổng quan
cây họ đậu đậu hạt đậu đỗ (biến thể của 豆[dou4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòu |
|---|---|
| Hán Việt | đậu |
| Quảng Đông | dau6 |
| Mân Nam | tōo |
| Nhật Bản | MAME |
| Hàn Quốc | 두 |
| Chú âm | ㄉㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duh |
| Phản thiết | 田𠋫切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây đậu. Cùng nghĩa với chữ {đậu} [豆]. {Đậu khấu} [荳蔻] cây đậu khấu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雙子葉植物的一科。種類甚多,實皆結莢。同「豆」。
Eng
- CC-CEDICT legume; pulse; bean; pea (CL:顆|颗[ke1],粒[li4]) (variant of 豆[dou4])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】田𠋫切,音豆。【韻會】菽也。《物理論》云:菽者衆荳之名,通作豆。 又荳蔲,藥名。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 豆 · 豆 · 豆