địch

Hán Việt: địch · Pinyin:

Tổng quan

au sậy: 荻花 Hoa lau.

芦荻 · 画荻教子 · 荻洪 · 荻画 · 荻竹 · 荻笔 · 荻筍 · 荻花

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđịch
Quảng Đôngdik6
Mân Namtik8
Nhật BảnOGI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Phản thiết徒歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ địch, một loài cỏ lau. Ông Âu Dương Tu [歐陽修] nhà Tống [宋] thủa bé mồ côi bố, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ {hoạch địch} [畫荻].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。禾本科芒屬,多年生草本。地下莖蔓延,地上莖細而直立,高六十至一百六十公分,葉互生,線形,長二十至五十公分,葉緣粗糙。圓錐花序頂生,小穗被毛,無芒,紫色。生長於水邊或原野,與蘆同類。莖可織席,亦可作造紙原料。 2.姓。如漢代有荻赦之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荻 多年生草本植物,生在水边,叶子长形,似芦苇,秋天开紫花 浔阳江头夜送客,枫叶荻花秋瑟瑟。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如荻画(用荻杆在地上画画写字);荻竹(即荻);荻苗(荻的花穗) 荻 dí多年生草本植物。形状象芦苇,地下茎蔓延,叶子长形,紫色花穗,生长在水边。茎可以编席箔。

Eng

  • CC-CEDICT Anaphalis yedoensis (pearly everlasting reed)|used in Japanese names with phonetic value Ogi

ja

  • JMdict Amur silvergrass (Miscanthus sacchariflorus)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒歷切【韻會】亭歷切,𠀤音狄。【說文】萑也。【爾雅·釋草】蕭,荻。【註】卽蒿。【戰國策】公宮之垣,皆以荻、蒿、苫、楚廧之。【晉書·童謠】官家養蘆花爲荻。 又地名。【前漢·功臣表】荻苴侯韓陶。【史記·索隱】荻苴,在渤海。【正字通】《廣雅》作藡。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 萩 · 藡 · 蔐 · 萩 · 蔐 · 藡