畫荻教子

huà dí jiào zǐ họa địch giáo tử

Hán Việt: họa địch giáo tử · Pinyin: huà dí jiào zǐ

Tổng quan

viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ) | sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Cấu tạo: (họa) + (địch) + (giáo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ) | sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荻:芦苇。用芦苇在地上书画教育儿子读书。用以称赞母亲教子有方。
  • Tân Hoa Tự Điển 荻芦苇。用芦苇在地上书画教育儿子读书。用以称赞母亲教子有方。

Eng

  • CC-CEDICT to write on the sand with reeds while teaching one's son (idiom)|mother's admirable dedication to her children's education
  • Cihui 畫荻教子 uàdíjiāozǐ f.e. teach one's children with great maternal patience