莂
Pinyin: bié
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Bài văn bên Thích, bên Thích thơ thì gọi là “kệ”, văn thì gọi là “biệt” 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 種穊移蒔也。 Chủng kí di thì dã. (Chia lúa ra mà trồng) [Hoàng đình kiên 黃庭堅 – Dữ thiền sư thư 與禪師書] 夙承記莂。 (Nhân đêm ghi lại bài biệt) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 彼列切 Bỉ liệt thiết 【Bộ】Thảo艸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bié |
|---|---|
| Quảng Đông | bit6 |
| Nhật Bản | TANEOMAKU |
| Hàn Quốc | 별 |
| Hán ngữ Trung cổ | piet |
| Phản thiết | 彼列切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代的契約寫在簡帛上,從中剖開,雙方各執一半,以為憑證,稱為「莂」。亦泛指券書、合同。漢.劉熙《釋名.釋書契》:「莂,別也。大書中央,中破別之也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莂bié 1.契约名,即合同。 2.佛教文体名,诗曰偈,文曰莂。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】彼列切,音與分別之別同。【廣韻】種穊移蒔也。 又【釋名】莂,別也,大書中央,中破別之也,卽今市井合同。 又佛家作詩曰偈,作文曰莂。【黃庭堅·與禪師書】夙承記莂。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư