莊嚴
trang nghiêm
Hán Việt: trang nghiêm · Pinyin: zhuāng yán
Tổng quan
Hán Việt: * NGHIÊM trang nghiêm; trang trọng nghiêm túc; nghiêm trang. thái độ trang nghiêm 莊嚴地宣誓. trang nghiêm tuyên thệ 雄偉、莊嚴的人民英雄紀念碑. bia kỷ niệm nhân dân anh hùng hùng vỹ trang nghiêm
庄重严肃庄严宣誓, 气氛庄严。
1.端莊肅穆。《西遊記》第一三回:「萬法莊嚴端有意,薦亡離苦出沉淪。」《初刻拍案驚奇》卷六:「曾繡一幅觀音大士,精奇莊嚴,色相儼然如生。」 2.裝飾、裝束整齊。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「夫人欲試寬令恚,伺當朝會,莊嚴已訖,使侍婢奉肉羹,翻汙朝衣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xem awful vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng, sự cao quý, sự cao thượng, sự vĩ đại, sự lớn lao, điệu bộ oai vệ, lối sống vương giả, uy quyền, quyền thế xem heavenly vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ, tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng) địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua, ((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân, hoàng gia, (số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân, hoàng gia, (số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua, tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả…
- Biên soạn 莊嚴 huāngyán* v.p. 1. solemn; dignified; stately
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.端莊肅穆。《西遊記》第一三回:「萬法莊嚴端有意,薦亡離苦出沉淪。」《初刻拍案驚奇》卷六:「曾繡一幅觀音大士,精奇莊嚴,色相儼然如生。」 2.裝飾、裝束整齊。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「夫人欲試寬令恚,伺當朝會,莊嚴已訖,使侍婢奉肉羹,翻汙朝衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庄重严肃庄严宣誓, 气氛庄严。
- Kaggle Zh-Vi awfulness
Eng
- Cihui solemn; dignified; stately
- Tần suất từ 莊嚴 huāngyán* v.p. 1. solemn; dignified; stately , Shìbīngmen chūfā qián ∼ ¹xuānshì. The soldiers made a solemn oath before starting off. 2. adorn 3. make solemn
Đức
- Handedict repräsentativ
other
- Nguồn khác Vẻ đứng đắn kính cẩn