莘
sân
Hán Việt: sân · Pinyin: xīn
Tổng quan
họ [Shen1] dài nhiều cây tế tân gừng dại cũng gọi là 細辛 细辛[xi4 xin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīn |
|---|---|
| Hán Việt | sân |
| Quảng Đông | san1 |
| Mân Nam | sin1 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srin |
| Baxter-Sagart | sri[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | sri[n] |
| Phản thiết | 疏臻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sân sân} [莘莘] đông đúc, từng đàn từng lũ. Một âm là {tân}. {Tế tân} [細莘] một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc. Thường viết là [細辛]. Còn đọc là {sằn}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thương gia lệnh tá xưng Sằn Dã} [商家令佐稱莘野] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Khen ngợi người phụ tá giỏi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莘〈形〉shen 众多的样子 莘莘征夫。--《国语·晋语》。注莘莘,众多。” 莘莘将将。--枚乘《七发》。注莘莘,多貌也。” 祸之长也兹莘。--《庄子·徐无鬼》。释文引李注莘,多也。” 又如莘莘 长 有莘其尾。--《诗·小雅·鱼藻》。毛传 莘, 长貌。 莘 〈名〉 古国名 姓 莘〈名〉xin 植物名。如细莘(草本植物,多年生) 地名。如莘庄(在上海市) 莘xīn ⒈ 莘shēn ⒈莘县,在山东省。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT surname Shen
- CC-CEDICT long|numerous
- CC-CEDICT Asarum|Wild ginger|also 細辛|细辛[xi4 xin1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】斯人切,音辛。細莘,藥草。【正字通】莘草,生山澤,如蒲黃,葉如芥。 又【廣韻】所臻切【正韻】疏臻切,𠀤音駪。【韻會】虢地名。【詩·大雅】纘女維莘。【傳】太姒國也。【郡國志】郃陽南有古莘國,散宜生爲文王求有莘氏女以獻紂,卽此地也。 又【水經注】漯水又北絕莘道之西,有莘亭。 又莘莘,衆多也。【班固·東都賦】俎豆莘莘。【王褒·靑髥奴文】莘莘翼翼。 又長貌。【詩·小雅】魚在在藻,有莘其尾。 又姓。【潛夫論】祝融之孫分爲八姓:己禿彭姜妘曹斯莘。【通志·氏族略】宋朝有莘融。 又【集韻】或作𦸯、𨐕。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦸯 · 𨐍 · 𨐕