莛
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
thân cỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | ting4 |
| Nhật Bản | KUKI |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Phản thiết | 唐丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu 1 : Rò cỏ, sợi cỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草莖。《說文解字.艸部》:「莛,莖也。」如:「麥莛兒」。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「以筦闚天,以蠡測海,以莛撞鐘。」 2.房屋上的橫梁。《莊子.齊物論》:「故為是舉莛與楹,厲與西施,恢恑憰怪,道通為一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莛〈名〉 草茎,草本植物支持第二代分支、叶或其他附属物的部分 莛,《说文》曰茎也”。东方朔曰以莛撞钟”,言其声不可发也。--《玉篇》 棍棒。用同梃” 铸铜为钟,削木为莛,以莛叩钟,则铿然而鸣。--宋·欧阳修《钟莛说》 莛 〈量〉 根,枝 有草一莛,孺子折之有余,数十数百万莛,壮夫莫谁何焉。--清·谭嗣同《论事》 莛tíng草木植物的茎稻~儿。油菜~。
Eng
- CC-CEDICT stalk of grass
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】特丁切【集韻】【韻會】唐丁切,𠀤音廷。【說文】莖也。【前漢·東方朔傳】以莛撞鐘。【註】謂槀莛也。【玉篇】言其聲不可發也。【韓愈詩】有如寸莛撞巨鐘。 又【莊子·齊物論】舉莛與楹,厲與西施,恢恑憰怪,道通爲一。【司馬註】莛,屋梁也。 又【唐韻】【正韻】徒鼎切【集韻】待頂切,𠀤音挺。義同。
Thuyết Văn
莖也。 从艸。廷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說苑。建天下之鳴鐘。撞之以莛。 特丁切。十一部。
【莛】 (đình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đặc đinh thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Cái rò cây cỏ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨓍