以莛叩鐘

yǐ tíng kòu zhōng dĩ đình khấu chung

Hán Việt: dĩ đình khấu chung · Pinyin: yǐ tíng kòu zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (đình) + (khấu) + (chung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莛:草茎。原意是钟的音量大,用草茎去敲,就不能使它发出应有的响声。后比喻学识浅薄的人向知识渊博的人请教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言以莛撞钟。
  • Tân Hoa Tự Điển 莛草茎。原意是钟的音量大,用草茎去敲,就不能使它发出应有的响声◇比喻学识浅薄的人向知识渊博的人请教。