菰
cô
Hán Việt: cô · Pinyin: gū
Tổng quan
thực) 1. Niễng (Zizania latifolia). Cg. 茭白; 2. Như 菇 [gu].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gū |
|---|---|
| Hán Việt | cô |
| Quảng Đông | gu1 |
| Nhật Bản | MAKOMO |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ko |
| Phản thiết | 古胡切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rau cô, lúa cô. Nấm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。禾本科菰屬,「菰菜」、「茭白筍」之古稱,參見「菰菜」條。 2.中國大陸江南地區稱菌類植物為「菰」。同「菇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菰 植物名 用。如菰稗(茭白和稗子);菰首(即茭白);菰苇(指茭白和苇) 同菇” 菰(苽)gū ⒈多年生草本,在浅水里生长,秋季开紫红色小花。嫩茎经黑穗菌寄生后膨胀增大,叫茭白,果实叫菰米或雕胡米,都可食用。 ⒉同"gū ㈠菇"。
Eng
- CC-CEDICT Manchurian wild rice (Zizania latifolia), now rare in the wild, formerly harvested for its grain, now mainly cultivated for its edible stem known as 茭白筍|茭白笋[jiao1 bai2 sun3], which is swollen by a smut fungus|variant of 菇[gu1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古胡切。【博雅】菰,蔣也。其米謂之胡。【西京雜記】菰之有米者長安人謂之雕胡,有首者謂之綠節。 又地名。【吳志·孫亮傳】諸葛誕別將于菰陂。 又借作孤。【漢·校官碑】履菰竹之廉。【集韻】同苽。詳苽字註。 考證:〔【博雅】菰蔣也,其米謂之胡菰。〕 謹照原文胡下省菰字。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 苽 · 𦺠 · 苽 · 菇 · 苽 · 菇