chuāng thông

Hán Việt: thông · Pinyin: chuāng

Tổng quan

hành lá hành xanh

葱头 · 葱属 · 葱岭 · 葱白 · 葱绿 · 葱翠 · 葱花 · 葱茏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Hán Việtthông
Quảng Đôngcung1
Nhật BảnNEGI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổchung
Baxter-Sagart[ts]ʰˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ʰˤoŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hành. Chỗ tóp trắng gọi là {thông bạch} [葱白]. Giản thể của chữ [蔥].
  • Thiều Chửu Hành, cùng nghĩa với chữ {thông} [葱]. Màu xanh. Giản Văn Đế [簡文帝] : {Trúc thủy câu thông thúy} [竹水俱蔥翠] Trúc và nước đều xanh biếc. Tốt tươi. Dị dạng của chữ [葱].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蔥」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葱 (形声。从苃,悤声。本义葱,一种蔬菜) 有圆筒状中空叶的植物之一 ? 葱有冬春二种,有胡葱、木葱、山葱,二月别小葱,六月别大葱,夏葱曰小,冬葱曰大。--《齐民要术》 指如削葱根,口如含朱丹。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 青绿色 葱 cōng ①草本植物。叶圆筒形,中空,是普通蔬菜及调味品。 ②青色~茏、~翠。 【葱翠】草木青翠茂盛的样子。 【葱茏】草木青翠茂盛春天,大地一片~。 【葱郁】葱茏。 葱chuāng 1.见"葱灵"。

Eng

  • CC-CEDICT scallion|green onion

ja

  • JMdict Welsh onion (Allium fistulosum)|Japanese bunching onion|green onion|spring onion|scallion

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】葱古作蔥。註詳九畫。

Thuyết Văn

菜也。 从艸。悤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅。茖、山蔥。管子冬蔥。皆蔥之屬。 倉紅切。九部。籒文作。

【蔥】(thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: 倉紅切 → thương + hồng Nghĩa: 菜 vậy。 từ thảo (cỏ)。悤 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 菍 · 葱 · 䓗 · 𢚱 · 𦯎 · 𦴜 · 𧁗 · 菍 · 葱 · 蔥 · 葱 · 蔥