蔥翠
thông thúy
Hán Việt: thông thúy · Pinyin: cōng cuì
Tổng quan
xanh tươi mát
Nghĩa
Việt
- Cihui xanh tươi mát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 青翠。南朝梁.簡文帝〈和湘東王首夏〉詩:「竹水俱蔥翠,花蝶兩飛翔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (草木)青翠:群山~|~的竹林。
Eng
- CC-CEDICT fresh green
- Cihui fresh green