葱茏
THÔNG LUNG
Hán Việt: THÔNG LUNG · Pinyin: cōng lóng
Tổng quan
Hán Việt: SONG, THÔNG LONG xanh um; xanh tươi; xanh tốt. cây cối xanh tốt
碧绿茂盛春意葱茏。
草木青翠茂盛的樣子。唐.劉禹錫〈闕下待傳點呈諸同舍〉詩:「山色蔥蘢丹檻外,霞光泛灩翠松梢。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「遙天初縹緲,低樹漸蔥蘢。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xanh tốt
- VietPhrases xanh tươi; xanh tốt
- Tần suất từ thông lung: xanh um/xanh tươi/xanh tốt; xanh tươi; xanh tốt
- Biên soạn v.p. verdant; luxuriantly green
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草木青翠茂盛的樣子。唐.劉禹錫〈闕下待傳點呈諸同舍〉詩:「山色蔥蘢丹檻外,霞光泛灩翠松梢。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「遙天初縹緲,低樹漸蔥蘢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碧绿茂盛春意葱茏。
Eng
- Cihui verdant and lush
- Tần suất từ v.p. verdant; luxuriantly green