葳
uy
Hán Việt: uy · Pinyin: wēi
Tổng quan
um tùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Hán Việt | uy |
| Quảng Đông | wai1 |
| Mân Nam | ui1 |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoi |
| Phản thiết | 於非切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Uy nhuy} [葳萎]. Xem chữ {nhuy} [萎].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「葳蕤」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葳蕤 上葳蕤而防露兮。--《楚辞·七谏·初放》 羽盖葳蕤。--张衡《东京赋》 葳蕤自生光。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 葳wēi ①草木茂盛枝叶下垂的样子。 ②玉竹,也作"萎蕤"。草的一种。地下茎为竹鞭状肉质根茎,可供药用。
Eng
- CC-CEDICT luxuriant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於非切,音威。【玉篇】葳蕤也。【東方朔·七諫】上葳蕤而防露兮。【註】葳蕤,盛貌。 又草名。【述異記】葳蕤草,一名麗草。又呼爲女草,江浙呼爲娃草。 又【博雅】茈葳,蘧麥也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư