chǎn siển

Hán Việt: siển · Pinyin: chǎn

Tổng quan

hoàn thành chuẩn bị

蒇事 · 蒇功 · 蒇工 · 护蒇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Hán Việtsiển
Quảng Đôngcin2
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthrienx
Phản thiết丑善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蕆
  • Thiều Chửu Đủ, xong rồi. Sự gì đã xong rồi gọi là {siển sự} [蕆事].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒇 完成;解决 寡君又朝,以蒇陈事。--《左传·文公十七年》 又如蒇事 蒇chǎn完成,解决~事(将事情办完、办好)。

Eng

  • CC-CEDICT to complete|to prepare

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】丑善切,音搌。【博雅】敕也。【左傳·文十七年】寡君又朝以蕆陳事。 又【揚子·方言】解也。 又【韻會】備也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蒇 · 蒇 · 蕆 · 蒇 · 蕆