蒞盟

lì ménglị minh

Hán Việt: lị minh · Pinyin: lì méng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.参加盟会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

會盟,締結盟約。《穀梁傳.僖公三年》:「公子季友如齊蒞盟。」

Cấu tạo: 蒞 (lị) + 盟 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hội minh
  • Biên soạn v. 1. attend a meeting for concluding treaties between countries 2. keep a rendezvous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會盟,締結盟約。《穀梁傳.僖公三年》:「公子季友如齊蒞盟。」

Eng

  • Cihui 蒞盟 ìméng v. 1. attend a meeting for concluding treaties between countries 2. keep a rendezvous

Từ liên quan

Gần nghĩa

盟主 · 盟兄 · 盟軍 · 盟友 · 盟員 · 盟國 · 盟山 · 盟弟