qín trăn

Hán Việt: trăn · Pinyin: qín

Tổng quan

cây cối tươi tốt, xum xuê

蓁子 · 蓁芜 · 蓁莽 · 蓁菅 · 蓁蓁 · 蓁蕪 · 蓁薮 · 蓁藪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Hán Việttrăn
Quảng Đôngzeon1
Mân Namtsin1
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcrin
Baxter-Sagart[ts]ri[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ri[n]
Phản thiết資辛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ tốt um. Nguyễn Du [阮攸] : {Kinh trăn cổ mộ thượng hùng danh} [荊蓁古墓上雄名] (Chu Lang mộ [周郎墓]) Ngôi mộ cổ gai góc mọc đầy, nức tiếng anh hùng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蓁椒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓁 草茂盛的样子 蓁,草盛貌。--《说文》 百谷蓁蓁。--《文选·班固·东都赋》 又如蓁薮(草木生长茂盛的沼泽。指荒芜之地) 通榛”。丛生的草木 逃于深蓁。--《庄子·徐无鬼》 蝮蛇蓁蓁。--《楚辞·招魂》 又如蓁子(榛子);蓁莽(杂乱丛生的草木);蓁菅(丛生的茅草) 蓁蓁 桃之夭夭,其叶蓁蓁。--《诗·周南·桃夭》 蓁zhēn ⒈丛生的荆棘~莽。 ⒉草木丛杂茂盛的样子草木~ ~。~狉(草木丛杂,野兽出没)。

Eng

  • CC-CEDICT abundant, luxuriant vegetation

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】側詵切【集韻】【韻會】緇詵切,𠀤音臻。【說文】草盛貌。【詩·周南】其葉蓁蓁。 又積聚之貌。【楚辭·招䰟】蝮蛇蓁蓁。 又水名。【水經注】蓁水發源蓁谷。 又【集韻】資辛切,音津。首戴物貌。【爾雅·釋訓】蓁蓁,戴也。 又鋤臻切。與榛通。木叢生也。或作𦳳。

Thuyết Văn

艸盛皃。 从艸。秦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩傳曰。蓁蓁至盛皃。 側詵切。十二部。

【蓁】 (trăn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 秦 (tần) Phiên thiết: Trắc sân thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 詵 (sân) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' Suy luận: trân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) thịnh (Thịnh) mạo

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦳳