蓝图

lán túlam đồ

Hán Việt: lam đồ · Pinyin: lán tú

Tổng quan

bản in ô-da-lit.; bản kế hoạch; kế hoạch xây dựng; bản đồ quy hoạch. bản kế hoạch kiến thiết đất nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

①用感光后变成蓝色(或其他颜色)的感光纸制成的图纸。②(比喻建设计划国家建设的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.工程師為了製造機器、建造房屋,而用晒藍法製成的設計圖。如:「製造精密儀器之前,都須先繪製藍圖。」 2.比喻規劃與圖謀。如:「這是國家經濟建設的藍圖。」

Cấu tạo: 藍 (lam) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản thiết kế
  • Biên soạn blueprint; project outline M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工程師為了製造機器、建造房屋,而用晒藍法製成的設計圖。如:「製造精密儀器之前,都須先繪製藍圖。」 2.比喻規劃與圖謀。如:「這是國家經濟建設的藍圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①用感光后变成蓝色(或其他颜色)的感光纸制成的图纸。②(比喻建设计划国家建设的~。

Eng

  • Cihui blueprint

Đức

  • Handedict Blaupause

Từ liên quan

Gần nghĩa

图书 · 图们 · 图例 · 图像 · 图册 · 图利 · 图囊 · 图存