cōng thung

Hán Việt: thung · Pinyin: cōng

Tổng quan

Boschniakia glabra

蓯容 · 肉蓯蓉 · 草蓯蓉 · 蓯蓉 · 蘢蓯 · 衝蓯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Hán Việtthung
Quảng Đôngcung1
Nhật BảnKABURA
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcungx
Phản thiết荀勇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ thung. {Nhục thung dong} [肉蓯蓉] một giống thực vật mọc nhờ ở cây khác, rò mềm nhũn, dùng làm thuốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「肉蓯蓉」條。

Eng

  • CC-CEDICT Boschniakia glabra

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】作孔切【集韻】祖動切,𠀤音總。菶蓯,草貌。又【韻會】草名。【爾雅·釋草】須葑蓯。 又【廣韻】草貌。 又【集韻】七恭切,音鏦。【類篇】肉蓯蓉,藥名。 又荀勇切,音竦。𧘂蓯,相入貌。【史記·司馬相如傳】騷擾𧘂蓯。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 苁 · 苁 · 苁