肉蓯蓉

ròu cōng róng nhục thung dong

Hán Việt: nhục thung dong · Pinyin: ròu cōng róng

Tổng quan

nhục thung dung

Cấu tạo: (nhục) + (thung) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhục thung dung
  • Cihui nhục thung dung (vị thuốc đông y)。一年生草本植物,根呈塊狀,肉質,莖圓柱形,葉片鱗狀,葉和莖黃褐色,花紫褐色。全草入藥,有補腎和通便等作用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。列當科肉蓯蓉屬,一年生草本。多寄生於藜科植物梭梭的根部。根呈塊狀,莖肉質,高四十至一百六十公分。葉鱗片狀,略披針形,長十五公厘。夏日莖上生穗狀花序,長約十五至五十公分;花萼五淺裂;花冠筒狀鐘形,黃白色或淡紫色。莖入藥,補腎、通便、止血等。

Eng

  • Cihui 肉蓯蓉 òucōngróng n. <Ch. med.> saline cistanche