píng bình

Hán Việt: bình · Pinyin: píng

Tổng quan

biến thể của 萍[ping2]

蓱翳 · 新蓱 · 青蓱 · 靡蓱 · 食蓱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Hán Việtbình
Quảng Đôngping4
Nhật BảnUKIKUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbeng

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bình} [苹].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「萍」。 2.一種蒿類植物。通「苹」。南朝宋.謝靈運〈擬魏太子鄴中集〉詩八首之七:「自從食蓱來,唯見今日美。」 3.雨神屏翳的簡稱。《楚辭.屈原.天問》:「蓱號起雨,何以興之?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓱píng 1.同"萍"。浮萍。 2.萍翳。古代传说中雨师名。参见"蓱翳"。 3.通"苹"。草名。又叫蘢蒿。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 萍[ping2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】同萍。【爾雅·釋草】萍、蓱。【註】總訓水中浮萍。 又【楚辭·天問】蓱號起雨。【註】蓱翳,雨師名。

Thuyết Văn

苹也。 从艸水。幷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與前苹字互訓。而不類廁者、以字體篆籒別之也。小正於七月言苹生。月令於三月言生蓱。郭璞云。江東謂之薸。 舊作從艸洴聲。說文無洴字。今改同蕅𦺇薻字之例。薄經切。十一部。籒文作。

【蓱】(bình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸水 (tháu + thuỷ) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: 薄經切 → bạc + kinh Nghĩa: 苹 vậy。 từ thảo (cỏ)thủy (nước)。幷 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䓑 · 𦶊 · 𧁕