蔠鏌

CHUNG MẠC

Hán Việt: CHUNG MẠC

Tổng quan

chông mác 蔠鏌 dt. chông và mác, hai vũ khí thời xưa. Miệng thế nhọn hơn chông mác nhọn, lòng người quanh nữa nước non quanh. (Bảo kính 136.3)

Cấu tạo: 蔠 (chung) + 镆

Nghĩa

Việt

  • Cihui chông mác 蔠鏌 dt. chông và mác, hai vũ khí thời xưa. Miệng thế nhọn hơn chông mác nhọn, lòng người quanh nữa nước non quanh. (Bảo kính 136.3)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蔠荄 · 镆铘 · 鏌鎁劍 · 蔠葵 · 鏌干 · 鏌耶 · 镆干 · 镆耶