xiāng hương

Hán Việt: hương · Pinyin: xiāng

Tổng quan

cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị biến thể của 香[xiang1]

薌合 · 薌澤 · 薌脯 · 薌萁 · 羶薌 · 膋薌 · 膏薌 · 膻薌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāng
Hán Việthương
Quảng Đônghoeng1
Mân Namhiong1
Nhật BảnKOKUMOTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổhiang
Baxter-Sagartqʰaŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰaŋ
Phản thiết許兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơi cơm, hơi lúa, mùi thơm của thóc gạo. Thơm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.穀類馨香的氣味。《玉篇.艸部》:「薌,穀氣。」 2.用來調味的香菜。《禮記.內則》:「魴鱮烝雛燒,雉薌無蓼。」漢.鄭玄.注:「薌,蘇荏之屬也。」 [動] 使香美。《禮記.內則》:「鉅鑊湯,以小鼎薌脯於其中。」

Eng

  • CC-CEDICT aromatic herb used for seasoning|variant of 香[xiang1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】許良切,音鄕。【說文】穀氣也。【禮·曲禮】黍曰薌合,粱曰薌萁。又【內則】春宜羔豚膳膏薌。【註】牛膏薌,犬膏臊。 又地名。【張衡·南都賦】華薌重秬。【註】華薌,鄕名。 又通香。【荀子·非相篇】芬薌以送之。【史記·滑稽傳】微聞薌澤。 又【集韻】許兩切,通響。【前漢書·揚雄傳】薌呹肹以棍根兮。 考證:〔【前漢·揚雄反騷】薌呹肹以棍根兮。〕 謹照原書改前漢書揚雄傳。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 萫 · 芗 · 萫 · 芗 · 芗