薯
thự
Hán Việt: thự · Pinyin: shǔ
Tổng quan
khoai tây khoai biến thể của 薯[shu3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǔ |
|---|---|
| Hán Việt | thự |
| Quảng Đông | syu4 |
| Mân Nam | tsû |
| Nhật Bản | IMO |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄕㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjoh |
| Phản thiết | 常恕切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thự dự} [薯蕷] tức là {hoài sơn} [懷山] củ mài, dùng nấu ăn và làm thuốc. {Hương thự} [香薯] một thứ khoai núi, sống cũng ăn được mà nấu chín ăn lại càng ngon.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「番薯」、「馬鈴薯」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薯 薯类作物的统称 藷藇,署预也。--《广雅》。王念孙曰今之山药也。根大,故谓之藷藇 景山,其上多藷藇。--《北山经》。藷与藇同。 一种草本植物的块茎,这种植物的膨大地下茎,富含淀粉可食。如白薯;大薯;薯芋(薯蓣);薯粮(以薯为粮) 薯(藷)shǔ ⒈甘薯(又叫白薯、红薯或番薯)、马铃薯(又叫土豆或山药蛋)等的统称。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT potato|yam
- CC-CEDICT variant of 薯[shu3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】常恕切。薯蕷。俗藷字。詳藷字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 藷 · 藷