林藪
lâm tẩu
Hán Việt: lâm tẩu · Pinyin: lín sǒu
Tổng quan
cây cỏ mọc ở nơi ao đầm.; cụm; nhóm. cụm tiểu thuyết cổ
1.山林与泽薮。 2.指山野隐居的地方。 3.比喻事物聚集的处所。
1.草木茂盛的地方。《管子.立政》:「修火憲,敬山澤,林藪積草。」 2.事物聚集的地方。《文選.班固.典引》:「與之斟酌道德之淵源,肴覈仁誼之林藪。」 3.山野間隱居的地方。《文選.石崇.思歸引序》:「晚節更樂放逸,篤好林藪,遂肥遁於河陽之別業。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cụm; nhóm
- Biên soạn woods and marshes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木茂盛的地方。《管子.立政》:「修火憲,敬山澤,林藪積草。」 2.事物聚集的地方。《文選.班固.典引》:「與之斟酌道德之淵源,肴覈仁誼之林藪。」 3.山野間隱居的地方。《文選.石崇.思歸引序》:「晚節更樂放逸,篤好林藪,遂肥遁於河陽之別業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.山林与泽薮。 2.指山野隐居的地方。 3.比喻事物聚集的处所。
Eng
- Cihui woods and marshes
- Tần suất từ n. <wr.> woods and marshes
other
- Nguồn khác Rừng rú. Cũng chỉ nơi ẩn. Lâm tẩu: Nói rừng núi rậm rạp, rừng rú
- Nguồn khác »Cuộc vuông tròn phó mặc khuôn thiên. Kẻ thành thị kẻ vui miền lâm tẩu«. Lâm tẩu: Nói rừng núi rậm rạp, rừng rú. »Chốn lâm tẩu hoài tài bảo đức« (Gia huấn ca)