交蘆 giao lô Hán Việt: giao lô Tổng quan (譬喻)又曰束蘆。交叉三幹之蘆而立者。以譬互為因果之法。楞嚴經五曰:「由塵發根,因根有相。相見無性,同於交蘆。」☸ Cấu tạo: 交 (giao) + 芦 (lô)Hán Việtgiao lôCấu tạo交 + 芦 · giao + lô nghĩa thành phần: giao + lô Nghĩa ViệtCihui (譬喻)又曰束蘆。交叉三幹之蘆而立者。以譬互為因果之法。楞嚴經五曰:「由塵發根,因根有相。相見無性,同於交蘆。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会 · 交保