cự

Hán Việt: cự · Pinyin:

Tổng quan

giá treo chuông

虡业 · 虡業 · 栒虡 · 猛虡 · 磬虡 · 笋虡 · 筍虡 · 簨虡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcự
Quảng Đônggeoi6
Nhật BảnHASHIRU
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgiox
Baxter-Sagartg(r)jaʔ
Hán ngữ Thượng cổg(r)jaʔ
Phản thiết其呂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái giá treo chuông treo khánh, khắc loài mãnh thú ở trên. Ghế cao.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.懸掛鐘、磬等架子兩旁所立的柱子。《說文解字.虍部》:「虡,鐘鼓之柎也。」《禮記.檀弓上》:「有鐘磬而無簨虡。」《文選.張衡.西京賦》:「洪鐘萬鈞,猛虡趪趪。」也作「鐻」。 2.几。清.王念孫《廣雅疏證.卷八上.釋器》:「虡,几也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虡jù 1.古时悬钟鼓木架的两侧立柱。 2.神兽名。 3.一种较高的几案。 4.量词。钟鼓编组,一组为一虡。

Eng

  • CC-CEDICT bell pendant stand

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𧇆【唐韻】其呂切【韻會】臼許切,𠀤音巨。【廣韻】同𧇽,飛𧇽,天上神獸,鹿頭龍身。《說文》云鐘鼓之柎也。【玉篇】鐘磐之𥞂,以猛獸爲飾也。【詩·大雅】虡業維樅。【傳】植者曰虡,橫者曰栒。【前漢·司馬相如傳】立萬石之虡。【師古註】立一百二十萬斤之虡,以懸鐘也。或作簴。【爾雅·釋器】木謂之簴,所以挂鐘磬。 又作𣝛。【後漢·輿服志】𣝛文畫輈。【說文】本作𧇽。【玉篇】作𧆾。【集韻】亦作鐻、𨯼。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鐻 · 簴 · 𣚛 · 𣝛 · 𥲤 · 𧆾 · 𧇀 · 𧇆 · 𧇽 · 𨮗 · 𨯼 · 𮅽