Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

xem 蚍蜉[pi2 fu2]

蚍蜉 · 蚍蜉撼树 · 撼树蚍蜉 · 蚍@ · 蚍蚁 · 蚍蝣 · 蚍蟻 · 蚍衃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngpei4
Nhật BảnOOARI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổbjii
Phản thiết必至切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tì phù} [蚍蜉] con kiến càng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蚍蜉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚍〈名〉 蚍蜉,一种大蚂蚁 蚍? 喻微小的力量 蚍蜉 蚍蜉撼大树 蚍蜉撼大树,可笑不自量。--唐·韩愈《昌黎先生集》 亦作蚍蜉撼树” 蚍pí

Eng

  • CC-CEDICT used in 蚍蜉[pi2 fu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】房脂切【韻會】頻脂切,𠀤音毗。【玉篇】蚍蜉,大蟻。詳蟻字註。 又【集韻】普弭切,音芘。草名。似葵,紫色。【爾雅·釋草】荍,蚍衃。或作芘。 又必至切,音畀。義同。【說文】或作𧖈。

Thuyết Văn

𧖕或从虫、比聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言作蚍蜉。

【蚍】 (tì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫、 (trùng 、) | Thanh phù (聲符): 虫、比 (trùng) Nghĩa: 𧖕 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧒓 · 𧔆 · 𧔯 · 𧔻 · 𧖈 · 𧖎 · 𧖕