蚓
dẫn
Hán Việt: dẫn · Pinyin: yǐn
Tổng quan
Con giun. Con trùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐn |
|---|---|
| Hán Việt | dẫn |
| Quảng Đông | jan5 |
| Mân Nam | kún |
| Nhật Bản | MIMIZU |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jinx |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)ə[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)ə[r]ʔ |
| Phản thiết | 余忍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khưu dẫn} [蚯蚓] con giun đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蚯蚓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚓 蚯蚓 蚓无爪牙之利,筋骨之强。--《荀子·劝学》 又如蚓曲(古代说传说蚯蚓夏夜能发出鸣声,其鸣声叫做蚓曲。也称蚓笛”);蚓操(蚯蚓唯壤土、水而自足,别无所求。比喻人只知守小节而不鸣大义);蚓窍(相传蚯蚓的孔穴 可以发声成曲。比喻微不足道的音响,通常作为自谦之词) 蚓yǐn
Eng
- CC-CEDICT used in 蚯蚓[qiu1 yin3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余忍切【集韻】【正韻】以忍切,𠀤音引。【說文】螾或作蚓。【禮·月令】蚯蚓出。【孟子】充仲子之操,則蚓而後可者也。【本草】蚯蚓,一名曲蟺,一名土龍,入藥用。白頸是其老者。《爾雅》謂之螼螾,巴人謂之朐䏰。【續博物志】蚯蚓長吟地中,江東謂之歌女。【埤雅】蚯蚓,土精,無心之蟲,與阜螽交。 又寒蚓。詳蜸字註。 又山蚓。【正字通】蛇名。大如蚓,有鱗,其尾如首。【正韻】通作螾。【集韻】亦作𧍢。
Thuyết Văn
螾或从引。
【蚓】 (dẫn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 引 (dẫn ⟨dấn⟩ (Dương cung. Như {dẫn)) Nghĩa: dẫn (the earthworm) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 螾 · 螾