蚯
khâu
Hán Việt: khâu · Pinyin: qiū
Tổng quan
khâu khâu dẫn (giun đất) [Eng: earthworm]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiū |
|---|---|
| Hán Việt | khâu |
| Quảng Đông | jau1 |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiu |
| Baxter-Sagart | [k]ʷʰə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷʰə |
| Phản thiết | 去鳩切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {dẫn} [蚓].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蚯蚓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚯蚓 蚯qiū
Eng
- CC-CEDICT used in 蚯蚓[qiu1 yin3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去鳩切【集韻】袪尤切,𠀤音丘。【禮·月令】孟夏蚯蚓出。【本草註】蚓之行也,引而後申,其塿如丘,故名蚯蚓。餘詳蚓字註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư