蜊

lílịNôm lợi

Hán Việt: lị · Pinyin: lí · Nôm: lợi

Tổng quan

Xem chữ cáp [蛤]

蛤蜊 · 蛤蜊觀音 · 蜊黃 · 蜊黄 · 樱蜊属 · 蛤蜊粉 · 食蛤蜊 · 且食蛤蜊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlí
Hán Việtlị
Âm Nômlợi
Quảng Đônglei4
Mân Namlâ
Nhật BảnASARI
Hàn Quốc리
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlii
Phản thiết力脂切
Thanh mẫu來
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem chữ cáp [蛤]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lợi lợi (con sò) [Eng: clam]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蛤蜊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜊〈名〉 蛤蜊 蜊li 蜊lí 1.蛤蜊。

Eng

  • CC-CEDICT clam

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力脂切【集韻】良脂切,𠀤音棃。【類篇】蛤蜊,蟲名。海蚌也。【本草】生東南海中,白殻紫脣,大二三寸者,閩、浙以其肉充海錯。【南史·王融傳】不知許事,且食蛤蜊。亦作犂。【蜀志·郤正傳註】引《淮南子》:盧傲俯而視之,方卷龜殻而食合棃。 又作䖿。【王充·論衡】食精身輕,故能神仙。若士者食合䖿之肉,無精輕之驗,安能縱體而升。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䖽 · 䖿