蜨
điệp
Hán Việt: điệp
Tổng quan
biến thể của 蝶[die2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | điệp |
|---|---|
| Quảng Đông | dip6 |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 접 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sep |
| Phản thiết | 達協切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {điệp} [蝶].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蝶」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 蝶[die2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇協切【集韻】悉協切,𠀤音燮。【玉篇】蛺蜨,蟲名。【博雅】蛺蜨,蟞蚨也。字或作𧕊。 又達協切,音牒。蛺蜨也。【說文】徐鉉曰:俗作蝶。詳蝶字註。
Thuyết Văn
蛺蜨也。从虫。疌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徒叶切。八部。俗作蝶。
【蜨】(điệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: 徒叶切 → đồ + diệp Nghĩa: 蛺蜨 vậy。 từ 虫。疌 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧕊 · 蝶 · 蝶 · 蝶