蝀
đông
Hán Việt: đông · Pinyin: dōng
Tổng quan
cầu vồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōng |
|---|---|
| Hán Việt | đông |
| Quảng Đông | dung1 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tung |
| Baxter-Sagart | toŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | toŋʔ |
| Phản thiết | 德紅切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đế đông} [螮蝀] cái cầu vồng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蝃蝀」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 螮蝀|䗖𬟽[di4 dong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】德紅切,音東。螮蝀,詳螮字註。 又【韻會】覩動切,音董。【正韻】多貢切,音凍。義𠀤同。
Thuyết Văn
螮蝀也。从虫。東聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
多貢切。廣韵平上二聲。九部。
【蝀】 (đông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 東 (đang) Phiên thiết: Đa cống thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đế ({Đế đông} [螮蝀] cầu v) đông ({Đế đông} [螮蝀] cái c) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬟽