蝚
Pinyin: kūn
Tổng quan
Tên một loại dế trũi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kūn |
|---|---|
| Quảng Đông | jau4 |
| Hán ngữ Trung cổ | nju |
| Phản thiết | 而由切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝚kūn 1.虫的总名。今通作"昆"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】如由切【集韻】而由切,𠀤音柔。蟲名。【爾雅·釋蟲】蝚,蛖螻。【註】蛖螻,螻蛄類。【又】蛭蝚至掌。【註】未詳。 又蝚蠕,國名。【晉書·馮跋載記】蝚蠕勇斛律遣使求跋女,跋許之。 又【集韻】奴刀切,音峱。與獶、猱同。貪獸也。【前漢·司馬相如傳】蛭蜩玃蝚。【師古註】今所爲戎皮,爲案褥者也。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蝚,蠬螻。【註】蠬螻,螻蛄類。〕 謹照原文兩蠬字𠀤改蛖。
Thuyết Văn
蛭蝚、 至掌也。 从虫。柔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 釋蟲文。郭云。未詳。本艸經。水蛭味鹹。一名至掌。是名醫謂卽水蛭也。 耳由切。三部。
【蝚】(nhu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 柔 (nhu) Phiên thiết: 耳由切 → nhĩ + do Nghĩa: 蛭蝚、至掌 vậy。 từ 虫。柔 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư