jiū

Hán Việt: · Pinyin: jiū

Tổng quan

蝤蛴[qiu2 qi2]

蝤蛑 · 蝤蛴 · 蝤蚓 · 蝤蝥 · 蝤蠓 · 蝤領 · 蝤领 · 蝤蛑炙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiū
Hán Việt
Quảng Đôngcau1
Nhật BảnKIKUIMUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổciu
Baxter-Sagart[dz]u
Hán ngữ Thượng cổ[dz]u
Phản thiết字秋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tù tề} [蝤蠐] con sâu gỗ, sắc nó trắng nõn, cho nên đem ví với cổ đàn bà. Một âm là {tưu}. {Tưu mâu} [蝤蛑]. Xem chữ [蛑]. Một âm là {du}. Cùng nghĩa với chữ {du} [蝣].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蝤蛑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝤蛴 qiu 又如蝤蚓(蝤蛴与蚯蚓);蝤蛴项,蝤蛴颈(即蝤蛴领);蝤蛴领(比喻女子洁白丰润的颈项) 蜉蝤”。蜉蝤”即蜉蝣” you 蝤蛑 蝤qiú ⒈ 蝤yóu ⒈ 蝤jiū 1.见"蝤蛑"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】自秋切【集韻】字秋切【韻會】【正韻】慈秋切,𠀤音遒。【說文】蝤蠐也。【爾雅·釋蟲】蝤蠐,蝎。【註】在木中。【疏】《方言》云:關東謂之蝤蠐,梁、益之閒謂之蝎。其在木中者白而長,故詩人以比婦人之頸。【詩·衞風】領如蝤蠐。【埤雅】蝤蠐之體有豐潔且白者,《七辨》曰:蝤蠐之領,阿那宜顧,是也。 又【廣韻】卽由切,音啾。蝤蛑,似蟹而大,生海邊。 又【集韻】夷周切,音由。與蝣通。【前漢·王褒傳】蜉蝤出以隂。【孟康註】蜉蝤,渠略也。【師古註】蜉蝤,甲蟲也,好叢聚而生。 又【韻會】蝤蛑之蝤。亦音由。

Thuyết Văn

蝤𧓉也。 从虫。酋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩衞風。領如蝤蠐。傳曰。蝤蠐、蝎蟲也。爾雅同。按下文云。蝎、蝤𧓉也。然則二者爲轉注。 字秋切。三部。

【蝤】(tù) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 酋 (tù) Phiên thiết: 字秋切 → tự + thu Nghĩa: 蝤𧓉 vậy。 từ 虫。酋 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư