蝥
mâuNôm miêu
Hán Việt: mâu · Pinyin: máo · Nôm: miêu
Tổng quan
Loài xén tóc. Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là [蟊]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máo |
|---|---|
| Hán Việt | mâu |
| Âm Nôm | miêu |
| Quảng Đông | maau4 |
| Nhật Bản | BOU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Phản thiết | 武夫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loài xén tóc. Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là [蟊]. Một âm là mao. Ban mao [班蝥] sâu ban miêu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm miêu ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc) [Eng: a fly which is used similarly to cantharides]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。節肢動物門昆蟲綱。專蝕害稻根。同「蟊」。也稱為「根白蛆」。 2.參見「斑蝥」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝥 斑蝥 同蟊” 蝥máo 蝥wú 1.见"蝥网"﹑"蛛蝥"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 蟊[mao2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】莫浮切,音謀。食穀蟲。【說文】本又作蟊。食草根者,吏冒取民財則生。【詩·小雅】及其蝥賊。【傳】食根曰蝥,食節曰賊。【左傳·成十三年】帥我蝥賊。 又蝥弧,旗名。【左傳·隱十一年】潁考叔取鄭伯之旗,蝥弧以先登。 又【集韻】【韻會】𠀤謨交切,音茅。螌蝥。詳螌字註。 又【廣韻】亡遇切,音務。蠡名。亦作𧐙。 又武夫切,音無。【爾雅·釋蟲】䵹鼄,鼄蝥。詳蛛字註。或作𧍟。
Thuyết Văn
螌蝥也。从虫。敄聲。 𧔨或从敄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫交切。按古音當如木。在三部。俗依本艸讀耳。蟲部曰。亦或从敄。 敄聲也。此則與虫部螌蝥同字。
【蝥】 (mâu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 敄 (vộ) Nghĩa: 𧔨 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧍟 · 𧎄 · 𧒚 · 𧓿 · 蟊 · 蟊