螟蛉子

míng líng zǐminh linh tử

Hán Việt: minh linh tử · Pinyin: míng líng zǐ

Tổng quan

con nuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.养子; 过继儿子。 2.比喻有承继关系的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

義子、養子。《三國演義》第七六回:「漢中王遂遣人至荊州問關公。關公以將軍乃螟蛉之子,不可僭立。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「張員外見他生得眉清目秀,乖覺聰明,滿心歡喜。與渾家商議,要過繼他做個螟蛉之子。」

Cấu tạo: 螟 (minh) + 蛉 (linh) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con nuôi
  • Tần suất từ con nuôi
  • Biên soạn 1. corn earworm M:²zhī 2. adopted son M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 義子、養子。《三國演義》第七六回:「漢中王遂遣人至荊州問關公。關公以將軍乃螟蛉之子,不可僭立。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「張員外見他生得眉清目秀,乖覺聰明,滿心歡喜。與渾家商議,要過繼他做個螟蛉之子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.养子; 过继儿子。 2.比喻有承继关系的事物。

Eng

  • Cihui 螟蛉子 ínglíngzǐ n. 1. corn earworm M:²zhī 2. adopted son M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. 1. corn earworm M:²zhī 2. adopted son M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

螟蛉 · 螟蛉蛾 · 螟蛉之子 · 螟蛉义女