蟀
xuất
Hán Việt: xuất · Pinyin: shuò
Tổng quan
suất tất suất (con dế mèn) [Eng: cricket]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Hán Việt | xuất |
| Quảng Đông | seot1 |
| Mân Nam | sut |
| Nhật Bản | KOOROGI |
| Hàn Quốc | 솔 |
| Chú âm | ㄕㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sryt |
| Baxter-Sagart | srut |
| Hán ngữ Thượng cổ | srut |
| Phản thiết | 朔律切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tất xuất} [蟋蟀] con dế mèn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟀 蟋蟀 秋蟀载吟,竞鸣机杼。--《徐州刺史侯安都德政碑》 蟀shuài 1."蟋蟀"的省称。
Eng
- CC-CEDICT used in 蟋蟀[xi1 shuai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所律切【韻會】【正韻】朔律切,𠀤音率。蟋蟀也。【詩·唐風】蟋蟀在堂,歲聿其莫。【疏】陸璣云:蟋蟀,似蝗而小,正黑,有光澤如漆,有角翅。一名蛬,一名蜻蛚,楚人謂之王孫,幽州人謂之趣織。里語曰:趣織鳴,嬾婦驚是也。【古今注】蟋蟀,一名吟蛩。秋初生,得寒則鳴。【說文長箋】《開元遺事》云:宮人以金籠著蟋蟀,從事爲游戲閒玩。【說文】作𧍓。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蜶 · 𧍓 · 𧏍 · 蜶 · 蜶