蟋蟀草

xī shuài cǎo tất xuất thảo

Hán Việt: tất xuất thảo · Pinyin: xī shuài cǎo

Tổng quan

cỏ mần trầu (Eleusine indica)

Cấu tạo: (tất) + (xuất) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ mần trầu (Eleusine indica)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。禾本科穇屬。一年生草本。鬢根、莖葉強韌,常叢生。葉細長而尖。夏秋之際,抽花莖,穗狀花序二至七枚指狀集生稈頂,小穗無柄,排列於穗軸一側,具三至六朵小花。取此草的莖分裂作絲狀,可用以鬥蟋蟀,故稱為「蟋蟀草」。也稱為「牛筋草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物。茎叶略似狗尾草﹐唯穗分为数枝。取此草之茎分裂作丝状﹐可用来逗蟋蟀﹐故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年生草本植物。茎叶略似狗尾草﹐唯穗分为数枝。取此草之茎分裂作丝状﹐可用来逗蟋蟀﹐故名。

Eng

  • CC-CEDICT wire grass (Eleusine indica)
  • Cihui wire grass (Eleusine indica)