蟜
kiểu
Hán Việt: kiểu · Pinyin: lù
Tổng quan
họ [Jiao3] (côn trùng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | kiểu |
| Quảng Đông | giu2 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieu |
| Phản thiết | 舉夭切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Sâu bọ. {Yêu kiểu} [夭蟜] uốn khúc. Cũng viết là [夭矯] hay là [夭撟].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟜lù 1.见"螇蟜"。
Eng
- CC-CEDICT surname Jiao
- CC-CEDICT (insect)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居夭切【韻會】舉夭切,𠀤音矯。【說文】蟲也。【枚乗·七發】蚑蟜螻蟻聞之拄喙而不能前。 又野人名。【山海經】蟜,其爲人,虎文,脛有䏿,在窮奇東。 又人名。【大戴禮】宰我請問帝嚳。孔子曰:𤣥囂之孫,蟜極之子也。請問帝舜。蟜牛之孫,瞽叟之子也。 又【韻會】夭蟜,龍貌。【王延壽·魯靈光殿賦】旁夭蟜以橫出。 又【前漢·司馬相如傳】夭蟜支格。【註】頻伸也。 又姓。【禮·檀弓】季武子寢疾,蟜固不說齊衰而入見。【通志·氏族略】漢有逸人蟜愼。 又【廣韻】巨嬌切,音橋。蠪蟜,螘也。 又【韻會】有蟜,古諸侯。【晉語】少典娶于有蟜氏。 考證:〔【王逸魯靈光殿賦】〕 謹照原文王逸改王延壽。
Thuyết Văn
蟲也。 从虫。喬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂蟲名。按上蜭下蛓同類也。則蟜當亦蜭蛓之類耳。 居夭切。二部。
【蟜】 (kiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: Cư yêu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 夭 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' Suy luận: cao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫊸